Công thức
PPI = √(W² + H²) ÷ D
Sử dụng Pythagoras để tìm số pixel theo đường chéo, chuyển đổi đường chéo vật lý thành inch, sau đó chia.
Tính toán mật độ điểm ảnh hình học từ độ phân giải màn hình và đường chéo đo được. CalcFlow cũng lấy được độ cao điểm ảnh cũng như chiều rộng và chiều cao vật lý được ngụ ý bởi cùng một tỷ lệ khung hình.
PPI = √(W² + H²) ÷ D
Sử dụng Pythagoras để tìm số pixel theo đường chéo, chuyển đổi đường chéo vật lý thành inch, sau đó chia.
PPI mô tả pixel trên mỗi inch. Nó liên quan đến hình học và bản thân nó không đánh giá chất lượng hiển thị.
Formula v1.0.0
Đã đánh giá 2026-08-03
CalcFlow engineering review
√(38402 + 21602) 27 = khoảng 163,18 pixel mỗi inch. Khoảng cách pixel tương ứng là khoảng 0,1557 mm.
Không. Độ phân giải là số pixel; PPI kết hợp số lượng đó với kích thước vật lý.
Không chính xác. PPI mô tả pixel trên mỗi inch; vị trí dấu chấm máy in là một quá trình vật lý khác.
Việc tính toán không đánh giá khoảng cách xem, thị lực, bố cục bảng điều khiển hoặc chất lượng nội dung.